⭐ 欢迎来到虫虫下载站! | 📦 资源下载 📁 资源专辑 ℹ️ 关于我们
⭐ 虫虫下载站

📄 vi.po

📁 Linux系统下著名的个人防火墙
💻 PO
📖 第 1 页 / 共 5 页
字号:
#~ msgid "Firestarter "#~ msgstr "Firestarter "#~ msgid ""#~ "Firestarter requires a Linux 2.4 or later kernel to function.\n"#~ "\n"#~ "A client for your system might be available at http://firestarter.sf.net"#~ msgstr ""#~ "Firestarter yêu cầu nhân Linux 2.4 hay mới hơn để hoạt động.\n"#~ "\n"#~ "Máy khách cho hệ thống của bạn có thể sẵn có tại http://firestarter.sf.net"#~ msgid "Hits"#~ msgstr "Cú quét"#~ msgid "Rules"#~ msgstr "Quy tắc"#~ msgid "Save"#~ msgstr "Lưu"#~ msgid "/_Firewall/Run _Wizard"#~ msgstr "/Tường _Lửa/Chạy Đồ Th_uật"#~ msgid "/_Firewall/---"#~ msgstr "/Tường _Lửa/---"#~ msgid "/_Firewall/_Start Firewall"#~ msgstr "/Tường _Lửa/_Chạy Tường Lửa"#~ msgid "/_Firewall/Sto_p Firewall"#~ msgstr "/Tường _Lửa/_Dừng Tường Lửa"#~ msgid "/_Firewall/_Halt Network Traffic"#~ msgstr "/Tường _Lửa/_Ngừng giao thông mạng"#~ msgid "/_Firewall/_Quit"#~ msgstr "/Tường _Lửa/Thoát _Ra"#~ msgid "/_Edit/_Copy"#~ msgstr "/_Biên soạn/Sa_o chép"#~ msgid "/_Edit/---"#~ msgstr "/_Biên soạn/---"#~ msgid "/_View"#~ msgstr "/_Xem"#~ msgid "/_View/_Clear Hit List"#~ msgstr "/_Xem/Xóa _sạch danh sách cú quét"#~ msgid "/_View/_Re_load Hit List"#~ msgstr "/_Xem/Nạ_p lại danh sách cú quét"#~ msgid "/_View/---"#~ msgstr "/_Xem/---"#~ msgid "/_View/Hit columns"#~ msgstr "/_Xem/Các cột ghi cú quét"#~ msgid "/_View/Hit columns/Time"#~ msgstr "/_Xem/Các cột ghi cú quét/Thời gian"#~ msgid "/_View/Hit columns/In"#~ msgstr "/_Xem/Các cột ghi cú quét/Trong"#~ msgid "/_View/Hit columns/Out"#~ msgstr "/_Xem/Các cột ghi cú quét/Ngoài"#~ msgid "/_View/Hit columns/Port"#~ msgstr "/_Xem/Các cột ghi cú quét/Cổng"#~ msgid "/_View/Hit columns/Source"#~ msgstr "/_Xem/Các cột ghi cú quét/Nguồn"#~ msgid "/_View/Hit columns/Destination"#~ msgstr "/_Xem/Các cột ghi cú quét/Đích"#~ msgid "/_View/Hit columns/Length"#~ msgstr "/_Xem/Các cột ghi cú quét/Độ dài"#~ msgid "/_View/Hit columns/ToS"#~ msgstr "/_Xem/Các cột ghi cú quét/ToS"#~ msgid "/_View/Hit columns/Protocol"#~ msgstr "/_Xem/Các cột ghi cú quét/Giao thức"#~ msgid "/_View/Hit columns/Service"#~ msgstr "/_Xem/Các cột ghi cú quét/Dịch vụ"#~ msgid "/_Hits"#~ msgstr "/Cú _quét"#~ msgid "/_Hits/_Block Host"#~ msgstr "/Cú _quét/_Chặn host"#~ msgid "/_Hits/_Trust Host"#~ msgstr "/Cú _quét/Host t_in cậy"#~ msgid "/_Hits/_Open Port"#~ msgstr "/Cú _quét/_Mở cổng"#~ msgid "/_Hits/Open Port for This _Host Only"#~ msgstr "/Cú _quét/Mở cổng cho riêng _host này"#~ msgid "/_Hits/Block and _Stop Logging Port"#~ msgstr "/Cú _quét/Chặn và _Dừng cổng đăng nhập"#~ msgid "/_Hits/_Lookup Hostname"#~ msgstr "/Cú _quét/Tìm _kiếm hostname"#~ msgid "/_Hits/---"#~ msgstr "/Cú _quét/---"#~ msgid "/_Hits/Save Hit List to _File"#~ msgstr "/Cú _quét/Lưu danh sách các cú quét vào _tập tin"#~ msgid "/_Rules/_New Rule"#~ msgstr "/Qu_y tắc/Quy tắc _mới"#~ msgid "/_Rules/_Remove Rule"#~ msgstr "/Qu_y tắc/Gỡ _bỏ quy tắc"#~ msgid "/_Rules/_Edit Rule"#~ msgstr "/Qu_y tắc/_Biên soạn quy tắc"#~ msgid "/_Help/---"#~ msgstr "/Trợ _giúp/---"#~ msgid "/_Help/_About..."#~ msgstr "/Trợ _giúp/Giới t_hiệu..."#~ msgid "/_Block Host"#~ msgstr "/_Chặn host"#~ msgid "/_Trust Host"#~ msgstr "/Cổng tin _cậy"#~ msgid "/_Open Port"#~ msgstr "/_Mở cổng"#~ msgid "/Open Port for This _Host Only"#~ msgstr "/Mở cổng cho riêng _host này"#~ msgid "/Block and _Stop Logging Port"#~ msgstr "/Chặn và _Dừng cổng đăng nhập"#~ msgid "/New rule"#~ msgstr "/Quy tắc mới"#~ msgid "/Edit rule"#~ msgstr "/Biên soạn quy tắc"#~ msgid "Wizard"#~ msgstr "Đồ thuật"#~ msgid "Stop"#~ msgstr "Dừng"#~ msgid "Add trust host rule"#~ msgstr "Thêm quy tắc máy chủ (host) tin cậy"#~ msgid "Add block host rule"#~ msgstr "Thêm quy tắc chặn máy chủ (host)"#~ msgid "Add forwarding rule"#~ msgstr "Thêm quy tắc chuyển tiếp"#~ msgid "Add stealth port rule"#~ msgstr "Thêm quy tắc cổng tàng hình"#~ msgid "Add block port rule"#~ msgstr "Thêm quy tắc chặn cổng"#~ msgid ""#~ "The general program settings let you configure the overall behavior\n"#~ "of the program.\n"#~ msgstr ""#~ "Các thiết lập chương trình chung để bạn cấu hình mọi ứng xử của\n"#~ "chương trình.\n"#~ msgid "Check this and the firewall will be started when the program loads."#~ msgstr "Kiểm tùy chọn này để tường lửa sẽ được chạy khi nạp chương trình."#~ msgid "Stop firewall on program exit"#~ msgstr "Dừng tường lửa khi ra khỏi chương trình"#~ msgid ""#~ "Check this and the firewall will be stopped when you exit the program."#~ msgstr ""#~ "Kiểm tùy chọn này để dừng tường lửa khi bạn thoát khỏi chương trình."#~ msgid "Autoresolve IP numbers to hostnames for hits"#~ msgstr "Tự động giải quyết các số IP tới các hostname cho các cú quét"#~ msgid ""#~ "Check this and instead of the IP number you will see a hostname in the "#~ "Hits view. This option uses some network bandwidth."#~ msgstr ""#~ "Kiểm tùy chọn này để xem hostname thay vì số IP trong danh sách các cú "#~ "quét. Tùy chọn này sử dụng một ít băng thông mạng."#~ msgid ""#~ "When closing the program window in tray mode the program is hid instead "#~ "of exited and can be restored by clicking the Firestarter system tray "#~ "icon."#~ msgstr ""#~ "Khi đóng cửa sổ chương trình trong chế độ nằm trên khay, chương trình sẽ "#~ "ẩn đi và có thể khôi phục lại bằng cách nhấn lên biểu tượng của nó trên "#~ "khay hệ thống."#~ msgid ""#~ "The filtering settings let you weed out excessive information\n"#~ "from the Hits view.\n"#~ msgstr ""#~ "Các thiết lập việc lọc cho phép bạn loại bỏ thông tin rườm rà\n"#~ "khỏi khung xem các Cú Quét.\n"#~ msgid ""#~ "Check this and the Hits view will not show identical hits that follow "#~ "each other."#~ msgstr ""#~ "Kiểm tùy chọn này và danh sách các cú quét sẽ không hiển thị các cú quét "#~ "tiếp theo cú khác."#~ msgid ""#~ "Check this and the hits list will not show hits that have a destination "#~ "field other than your IP."#~ msgstr ""#~ "Dùng tùy chọn này để danh sách các cú quét sẽ không hiển thị các cú quét "#~ "có trường đích khác với IP của bạn."#~ msgid ""#~ "The advanced settings let the experienced user fine tune\n"#~ "the program operation.\n"#~ msgstr ""#~ "Các thiết lập nâng cao cho phép người dùng thông thạo tinh\n"#~ "chỉnh hoạt động của chương trình.\n"#~ msgid ""#~ "If you enable this, Firestarter can use some experimental patches for "#~ "filtering. Do not enable this option until you have read the manual for "#~ "the prerequisites."#~ msgstr ""#~ "Nếu bật chạy cái này, Firestarter có thể dùng một số patch thử nghiệm để "#~ "lọc. Không dùng tùy chọn này khi chưa đọc tài liệu về prerequisties."#~ msgid "Deny"#~ msgstr "Từ chối"#~ msgid "Silently ignore the rejected packets."#~ msgstr "Im lặng bỏ qua các gói bị nhả ra."#~ msgid "Reject"#~ msgstr "Nhả ra"#~ msgid "Reply with a notice of rejection to the sender."#~ msgstr "Trả lời bằng thông báo về việc loại ra đến người gửi."#~ msgid "General"#~ msgstr "Chung"#~ msgid "Connection Sharing"#~ msgstr "Chia sẻ kết nối"#~ msgid "Type of Service"#~ msgstr "Loại Dịch Vụ"#~ msgid "%s (%s) is open to %s"#~ msgstr "%s (%s) được mở đến %s"#~ msgid "From port %s to %s, port %s"#~ msgstr "Từ cổng %s đến %s, cổng %s"#~ msgid "Trusted Hosts"#~ msgstr "Host tin cậy"#~ msgid "Forwarded Ports"#~ msgstr "Cổng chuyển tiếp"#~ msgid "Open Ports"#~ msgstr "Cổng mở"#~ msgid "Stealthed Ports"#~ msgstr "Cổng được giấu"#~ msgid "Blocked Ports"#~ msgstr "Cổng bị chặn"#~ msgid "Rule"#~ msgstr "Quy tắc"#~ msgid "Please specify a valid hostname or IP address."#~ msgstr "Hãy chỉ định một hostname hay địa chỉ IP hợp lệ."#~ msgid "Please specify a valid port number."#~ msgstr "Hãy chỉ định một số hiệu cổng hợp lệ."#~ msgid "Please specify a valid internal hostname or IP address."#~ msgstr "Hãy chỉ định một hostname nội bộ hay địa chỉ IP hợp lệ."#~ msgid "Please specify a valid port number for the internal host."#~ msgstr "Hãy chỉ định một số hiệu cổng hợp lệ cho host nội bộ."#~ msgid "Trust Host"#~ msgstr "Host tin cậy"#~ msgid "Block Host"#~ msgstr "Chặn Host"#~ msgid "Forward To"#~ msgstr "Chuyển tiếp đến"#~ msgid "Port:"#~ msgstr "Cổng:"#~ msgid "Open Port"#~ msgstr "Mở Cổng"#~ msgid "Stealth Port"#~ msgstr "Giấu cổng"#~ msgid "For Machine"#~ msgstr "Cho máy tính"#~ msgid "Block Port"#~ msgstr "Chặn Cổng"#~ msgid "Select file to save log to"#~ msgstr "Chọn tập tin để lưu log vào"#~ msgid ""#~ "No DHCP client configuration found\n"#~ "\n"#~ "The firewall will not be loaded automatically on a lease renewal. Please "#~ "make sure the external device is configured properly or disable the DHCP "#~ "option if you are using static settings.\n"#~ msgstr ""#~ "Không thấy cấu hình máy khách DHCP nào\n"#~ "\n"#~ "Sẽ không tự động nạp tường lửa khi bỏ thay thế. Hãy đảm bảo là thiết bị "#~ "ngoài được cấu hình đúng hoặc tắt tùy chọn DHCP nếu đang dùng các thiết "#~ "lập tĩnh.\n"#~ msgid ""#~ "No realtime hit information will be available. Please make sure the "#~ "syslog daemon is running."#~ msgstr ""#~ "Sẽ không có thông tin cú quét theo thời gian thực. Hãy đảm bảo syslog "#~ "daemon đang chạy."#~ msgid ""#~ "Select your network device from the dropdown list. Go with the default if "#~ "unsure."#~ msgstr ""#~ "Chọn thiết bị mạng từ danh sách thả xuống. Dùng mặc định nếu không biết "#~ "rõ."#~ msgid ""#~ "Network Address Translation (NAT) is a technique that allows all the "#~ "machines\n"#~ "on your network to share a single IP address and Internet connection."#~ msgstr ""#~ "Dịch Địa Chỉ Mạng (NAT) là một kỹ thuật cho phép toàn bộ các máy trên "#~ "mạng\n"#~ "của bạn chia sẻ một địa chỉ IP đơn và kết nối Internet."#~ msgid "Disable Network Address Translation"#~ msgstr "Tắt NAT"#~ msgid "Enable Network Address Translation"#~ msgstr "Bật chạy NAT"#~ msgid ""#~ "This is the device that connects to your LAN. Go with the default if "#~ "unsure."#~ msgstr ""#~ "Đây là thiết bị kết nối vào mạng cục bộ. Dùng mặc định nếu không biết rõ."#~ msgid "Autodetect internal network IP range"#~ msgstr "Tự động phát hiện chuỗi IP mạng nội bộ"#~ msgid "Select this and the IP range of your LAN is autodetected."#~ msgstr ""#~ "Dùng tùy chọn này để chuỗi IP của mạng cục bộ sẽ được phát hiện tự động."#~ msgid "Specify internal network IP range manually (advanced users only)"#~ msgstr ""#~ "Chỉ định chuỗi IP mạng nội bộ bằng tay (chỉ dành cho người dùng thành "#~ "thạo)"#~ msgid "Select this only if the automatic detection fails."#~ msgstr "Dùng tùy chọn này chỉ khi việc phát hiện tự động hỏng."#~ msgid "Enter the internal network address range:"#~ msgstr "Nhập chuỗi địa chỉ mạng nội bộ:"#~ msgid ""#~ "Tip: The network range is given in the form of <i>address/mask</i>. "#~ "192.168.0.0/24 is the\n"#~ " most common IP range reserved for internal networks."#~ msgstr ""#~ "Gợi ý: Chuỗi mạng được trao dưới dạng <i>address/mask</i>. 192.168.0.0/24 "#~ "là\n"#~ " chuỗi IP hay dùng nhất dành cho mạng nội bộ."#~ msgid ""#~ "If you run server software on your machine and want to give public "#~ "access\n"#~ "to the services you provide, you can configure them here.\n"#~ "\n"#~ msgstr ""#~ "Nếu bạn chạy phần mềm máy chủ trên máy này và cho phép quyền truy cập\n"#~ "công cộng tới các dịch vụ bạn cung cấp, bạn có thể cấu hình chúng tại "#~ "đây.\n"#~ "\n"#~ msgid ""#~ "Tip: Services can easily be configured later from the main interface, in "#~ "the Rules view.\n"#~ "The Rules view settings override any conflicting choices made here."#~ msgstr ""#~ "Gợi ý: Sau này dễ dàng cấu hình các dịch vụ từ giao diện chính, phần xem "#~ "Nguyên Tắc.\n"#~ "Các thiết lập xem Nguyên Tắc lấn át bất kỳ chọn lựa xung khắc nào được "#~ "tạo tại đây."#~ msgid "Disable public access to all services"#~ msgstr "Tắt việc truy cập công cộng đến mọi dịch vụ"#~ msgid "Enable public access to the following services:"#~ msgstr "Cho phép truy cập công cộng tới các dịch vụ sau đây:"#~ msgid ""#~ "ICMP packet filtering can be useful to prevent some common\n"#~ "Denial of Service (DoS) attacks on your network."#~ msgstr ""#~ "Việc lọc gói ICMP hữu dụng để ngăn ngừa một số kiểu tấn công\n"#~ "Từ Chối Dịch Vụ (DoS) thường gặp trên mạng của bạn."#~ msg

⌨️ 快捷键说明

复制代码 Ctrl + C
搜索代码 Ctrl + F
全屏模式 F11
切换主题 Ctrl + Shift + D
显示快捷键 ?
增大字号 Ctrl + =
减小字号 Ctrl + -