⭐ 欢迎来到虫虫下载站! | 📦 资源下载 📁 资源专辑 ℹ️ 关于我们
⭐ 虫虫下载站

📄 vi-vn.ini

📁 Joomla15 - 最新开源CMS
💻 INI
📖 第 1 页 / 共 2 页
字号:
# version 1.5.x 2005-11-11 12:34:08
# Joomla! Project
# copyright Copyright (C) 2005 - 2006 Open Source Matters. All rights reserved.
# license http://www.gnu.org/licenses/gpl-2.0.html GNU/GPL, see LICENSE.php
# Note : All ini files need to be saved as UTF-8

ACTUAL=<strong>Thực tế</strong>
ADMIN=Quản trị
ADMIN LOGIN IN MIGRATED CONTENT WAS KEPT=Đã lưu lại nội dung di chuyển trong phần đăng nhập quản trị
ADMIN PASSWORD=Mật khẩu quản trị
ADMIN PASSWORD IN MIGRATED CONTENT WAS KEPT=Mật khẩu quản trị cho phần di chuyển nội dung đã được lưu lại
ADMINISTRATION LOGIN DETAILS=Chi tiết về đăng nhập của quản trị mạng
ADVANCED SETTINGS=Thiết lập nâng cao
ALL RIGHTS RESERVED=Tất cả đã được đăng ký bản quyền
AN ERROR HAS OCCURRED=Đã có lỗi xảy ra
AUTOFIND FTP PATH=Tự động tìm đường dẫn FTP
BACKUP OLD TABLES=Sao lưu các bảng dữ liệu cũ
BASIC SETTINGS=Thiết lập cơ bản
CHECK AGAIN=Kiểm tra lại
CHOOSE LANGUAGE=Lựa chọn ngôn ngữ
CLICKTOINSTALLDEFAULT=Cài đặt dữ liệu mẫu
COLLATION=đối chiếu
CONFIGURATION=Cấu hình
CONFPROBLEM=Tệp tin hoặc thư mục cấu hình không thể ghi,\n                        hoặc đã có vấn đề trong khi đang tạo cấu hình. Bạn phải có\n                        mã khi tải lên. Bấm vào khu vực text để đánh dấu\n                        tất cả các mã.
CONFTITLE=Xác nhận địa chỉ email và mật khẩu quản trị
CONGRATULATIONS=Chúc mừng bạn đã cài đặt! Joomla! thành công.
CONNECTION FAIL=Lỗi trong quá trình kết nối cơ sở dữ liệu máy chủ. Hãy kiểm tra lại hostname, tên sử dụng và mật khẩu.
CONNECTION SETTINGS=Thiết lập các kết nối
CONFIRM ADMIN PASSWORD=Xác nhận mật khẩu quản trị
DATABASE=Cơ sở dữ liệu
DATABASE COLLATION=đối chiếu cơ sở dữ liệu
DATABASE CONFIGURATION=Cấu hình cơ sở dữ liệu
DATABASE ERRORS REPORTED=Báo cáo về lỗi cơ sở dữ liệu
DATABASE NAME=Tên cơ sở dữ liệu
DATABASE TYPE=Kiểu cơ sở dữ liệu
DIRECTIVE=<strong>Cấu hình</strong>
DIRECTORY PERMISSIONS=Quyền với thư mục
DISPLAY ERRORS=Display errors
DROP EXISTING TABLES=Giữ lại các bảng đang tồn tại
ENABLEFTPDESC=Lớp tệp tin hệ thống FTP có thể
ENTERSITENAME=Nhập tên trang web của bạn.
ERROR=Lỗi
ERROR INSTALLING SQL SCRIPT=Có lỗi khi đang cài đặt kịch bản SQL
EXECUTE=thực thi
FILE PERMISSIONS=Quyền với tệp tin
FILE UPLOADS=File uploads 
FINISH=Kết thúc
FINISHBUTTONS=<p>Nhấn nút "Site" để bắt đầu với Joomla! hoặc nút "Admin"\n           để vào phần quản trị trang web.</p>
FTP CONFIGURATION=Cấu hình FTP
FTP HOST=Máy chủ FTP
FTP PASSWORD=Mật khẩu FTP
FTP PORT=Cổng FTP
FTP USER=Người sử dụng FTP
FTP ROOT PATH=Đường dẫn gốc FTP
GNU/GPL LICENSE=Bản quyền phần mềm nguồn mở GNU/GPL
GROUP=Nhóm
HOST NAME=Tên máy chủ
INSTALL DEFAULT SAMPLE DATA=Cài đặt cơ sở dữ liệu mẫu mặc định
INSTALLATION=Cài đặt
INVALIDFTP=Các thiết lập FTP không hợp lệ hoặc máy chủ FTP của bạn không tương thích với Joomla!:
INVALIDROOT=Thư mục FTP được chỉ định không phải là 1 thư mục thuộc quá trình cài đặt Joomla
ISFREESOFTWARE=là Phần mềm miễn phí tuân thủ quy định của GNU/GPL.
JOOMLA!=Joomla!
LANGUAGE=Ngôn ngữ
LANGUAGEINFO=Trong Joomla! bạn sẽ dễ dàng tìm thấy trang trợ giúp hướng dẫn theo từng bước về cách cài đặt gói ngôn ngữ của bạn<br/>Bạn sẽ thấy danh sách với những liên kết đến những gói ngôn ngữ có thể sử dụng.<br/>Nhấn nút ở bên phải để mở trang trợ giúp trong cửa sổ mới.
LANGUAGEBUTTONLINEONE=Ngôn ngữ của bạn trong Joomla!?
LANGUAGEBUTTONLINETWO=Hãy ghé thăm trang giúp đỡ của Joomla! để biết thêm thông tin và tải xuống.
LICENSE=Chứng nhận
LOADSAMPLEORMIGRATE=Nạp dữ liệu mẫu, phục hồi hoặc di chuyển nội dung trở lại
LOADSQLINSTRUCTIONS1=<strong>QUAN TRỌNG</strong>: Đề nghị này dành cho những người mới sử dụng nên cài đặt dữ liệu mẫu kiểu mặc định. Chức năng này đòi hỏi phải lựa chọn và nhấn nút trước khi chuyển sang giai đoạn sau.
LOADSQLINSTRUCTIONS2=Trước khi thoát khỏi cài đặt, bạn có thể di chuyển cơ sở dữ liệu. Có 3 chức năng để bạn làm việc này:
LOADSQLINSTRUCTIONS3=<strong>1. Dữ liệu mẫu mặc định</strong> có thể chèn. Để làm việc này hãy chọn chức năng đầu tiên và nhấn vào nút cài đặt dữ liệu mẫu.
LOADSQLINSTRUCTIONS4=<strong>2. Tệp tin SQL tương thích với Joomla! 1.5</strong> có thể đã được tải lên từ máy chủ và được thực hiện trên site. Điều này có thể khoanh vùng dữ liệu mẫu hoặc phục hồi Joomla! 1.5 đã được sao lưu. Kịch bản nên để đúng với bảng tiền tố, mã hoá theo chuẩn utf-8 và nên tuân thủ theo giản đồ cơ sở dữ liệu Joomla! 1.5.
LOADSQLINSTRUCTIONS5=<strong>3. Di chuyển nội dung từ phiên bản trước</strong>. Lựa chọn thứ ba này hỗ trợ việc di chuyển của phiên bản cũ sang phiên bản mới Joomla! 1.5. Chuyển đổi đòi hỏi được thực hiện 'on-the-fly'. Tệp tin kịch bản sẽ được tạo tự động trong phiên bản cũ bởi thành phần 'com_migrator' hoặc tự tạo bằng tay theo chỉ dẫn tại <a href="http://help.joomla.org/content/view/1933/294/" target="_blank">đây</a>.
LOADSQLINSTRUCTIONS6=Hỗ trợ khả năng tải lên tệp tin SQL không nén, gói tệp tin kịch bản nén zip và gói tệp tin kịch bản nén gz. Các gói này chỉ được chứa một tệp tin kịch bản SQL.
MAGIC QUOTES RUNTIME=Magic Quotes Runtime
MAIN CONFIGURATION=Cấu hình chính
MB LANGUAGE IS DEFAULT=MB language is default
MB STRING OVERLOAD OFF=MB string overload off
MIGRATETITLE=Nạp kịch bản di chuyển
MIGRATION SCRIPT=Kịch bản di chuyển
MYSQL SUPPORT=Hỗ trợ MySQL
NEXT=Tiếp
NO=Không
NOCONNECT=Không kết nối được tới máy chủ FTP
NOCHMODDIRS=Không sử dụng thư mục CHMOD (sử dụng cho các server mặc định)
NOCHMODFILES=Không sử dụng tệp tin CHMOD (sử dụng cho các server mặc định)
NODELE=Chức năng "DELE" không thực hiện thành công 
NODIRECTORYLISTING=Không thể trả về danh sách thư mục từ máy chủ FTP
NOJAVASCRIPTWARNING=JavaScript bị tắt tại trình duyệt của bạn.  Để tiếp tục vui lòng bật JavaScript.
NOLOGIN=Không thể đăng nhập vào máy chủ FTP
NOMKD=Chức năng "MKD" không thực hiện thành công
NOPWD=Chức năng "PWD" không thực hiện thành công
NORETR=Chức năng "RETR" không thực hiện thành công
NORMD=Chức năng "RMD" không thực hiện thành công
NOLIST=Chức năng "LIST" không thực hiện thành công
NONLST=Chức năng "NLST" Chức năng
NOROOT=Không thể truy cập vào thư mục FTP được chỉ định
NOSTOR=Chức năng "STOR" Chức năng
NOSYST=Chức năng "SYST" Chức năng
NO FILE SELECTED=Đã không chọn tệp tin
NOTICEYOUCANSTILLINSTALL=Bạn vẫn có thể tiếp tục cài đặt cũng như cấu hình và sẽ đưa ra màn hình khi kết thúc, phải copy và paste cái này và tải lên.
NOTICEMBLANGNOTDEFAULT=Ngôn ngữ PHP mbstring thì không được thiết lập 'neutral'. Bạn có thể thiết lập chức năng 'php_value mbstring.language neutral' bằng cách sửa trong tệp tin .htaccess.
NOTICEMBSTRINGOVERLOAD=Chức năng quá tải PHP mbstring thì được thiết lập. Bạn có thể tắt chức năng 'php_value mbstring.func_overload 0' bằng cách sửa trong tệp tin .htaccess.
OFF=Tắt

⌨️ 快捷键说明

复制代码 Ctrl + C
搜索代码 Ctrl + F
全屏模式 F11
切换主题 Ctrl + Shift + D
显示快捷键 ?
增大字号 Ctrl + =
减小字号 Ctrl + -